Trang chủ
Cập nhật lúc: 4/4/2014 3:18:33 PM

Thông tin thị trường xi măng 2014

Nhằm đáp ứng nhu cầu cập nhật thông tin của độc giả, người tiêu dùng, các nhà đầu tư và các nhà sản xuất, BBT Trang TTĐT Xi măng Việt Nam sẽ chính thức mục "Thông tin Thị trường" cập nhật tình hình sản xuất, tiêu thụ xi măng của các doanh nghiệp cũng như nhu cầu của thị trường, giá cả của các chủng loại xi măng trong từng tháng. Mời các độc giả quan tâm theo dõi.

1. Tình hình sản xuất, tiêu thụ xi măng 6 tháng đầu năm 2014:
 
(ĐVT: tấn)
Chỉ tiêu
Tháng
 1 2 3 4 5 6
 1. Sản lượng sản xuất
- TCty Vicem
- Khối LD
- Khối DN+Trạm nghiền
  3.189.302
974.105
1.065.197
1.150.000
                                                               
2. Sản lượng tiêu thụ
- TCty Vicem
- Khối LD
- Khối DN+Trạm nghiền
 2.785.870
955.383
877.279
1.045.000
 2.764.391
880.813
763.578
1.120.000
       
 3. Xuất khẩu
- Xi măng
- Clinker
 1.720.070
445.107
1.274.963
 1.452.466
483.533
968.933
       
Nguồn: Hiệp hội Xi măng
2. Giá cả một số chủng loại xi măng trên thị trường:
(ĐVT: 1.000VND/tấn)
 Tháng
 
Miền Bắc
(Giá min - max)
Miền Trung
(Giá min - max) 
Miền Nam
(Giá min - max) 
 PCB30
PCB40
 PCB30
 PCB40
 PCB30
PCB40
THÁNG 2/2014
Bỉm Sơn 1.220-1.380    1.350 1.554    
Bút Sơn 1.280-1.360          
Cẩm Phả 1.250-1.300  1.260-1.340       1.680
Cầu Đước     850      
Cầu Yên 900          
Chinfon 1.200-1.350    1.350-1.425    1.640  
FICO         1.575  
Cao Ngạn   950        
Gia Lai     1.200      
Hà Tiên Kiên Giang         1.200 1.330
Hải Phòng 1.280          
Hải Vân     1.300      
Hệ Dưỡng 970          
Hoàng Mai 1.280      1.400-1.800    
Hoàng Thạch 1.380-1.500    1.800  1.550    
Holcim           1.710
Hạ Long   1.360        
Kiện Khê 950          
Lafarge         1.640  
La Hiên 1.040          
Lâm nghiệp 930          
Lam Thạch 1.175          
Lạng Sơn 900          
Luks VN     1.400 1.300    
Lương Sơn 935          
Lưu Xá 950          
Nghi Sơn   1.340-1.430   1.540   1.730-1.780
OSEVCO 11     950      
Phú Thọ 950          
Phúc Sơn 1.150-1.310 1.340-1.385   1.340-1.385  1.700  1.600  
Quang Sơn 1.170          
Quảng Trị     980      
Sông Gianh     1.105      
Sơn La 900          
Tam Điệp 1.250-1.380          
Tây Đô         1.376 1.543
Tây Ninh         1.600  
Thăng Long 1.300 1.350 1.680-1.700      
Trung Hải 950          
Tuyên Quang 1.090 1.130        
Vicem Hà Tiên       1.800   1.700-1.760
VLXD Bỉm Sơn 1.070          
X78 900-1.000          
Yên Bái 1.060          
Chi tiết Giá bán từng chủng loại tại các tỉnh, thành phố, xem tại đây
Nguồn: Hiệp hội Xi măng
(Các thông tin trên chỉ mang tính tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính xác thực của thông tin)
Ý kiến bình luận

Hỗ trợ liên hệ

CTy Xi măng Sông Đà
Hottline:
0983.296.225
EMail:
hotro@ximangsongda.vn

Thống kê truy cập

Tổng truy cập: 219412 lượt
Hôm nay: 89 lượt
Hôm qua: 98 lượt

Quảng cáo